Biểu phí thẻ Cake 2in1
Người đăng: Gato
Lưu ý: Các mức phí chưa bao gồm 10% VAT.
Loại Phí | Mức phí Gói Premium | Mức phí Gói Standard |
1.1. Phí phát hành | ||
Phí phát hành thẻ vật lý | 350.000 đồng | 150.000 đồng |
| 1.2. Phí quản lý gói/ Phí thường niên | ||
| Phí quản lý gói / Phí thường niên | Phí quản lý gói: 300.000 đồng / 03 kỳ sao kê Miễn phí quản lý gói kỳ tiếp theo nếu Khách hàng đạt tổng chi tiêu hợp lệ từ 20 triệu đồng / tháng và duy trì trong 3 tháng liên tiếp theo. Kỳ thu phí: Mỗi 03 kỳ sao kê (Tổng cộng 04 kỳ thu phí/năm) Lưu ý: Các giao dịch có mã MCC 4900 (Dịch vụ tiện ích), MCC 4111 (Vận tải hành khách) và MCC 5541 (Xăng dầu) sẽ không được tính vào tổng chi tiêu hợp lệ. | Phí thường niên: 599.000 đồng/ năm Hoàn phí thường niên nếu Khách hàng đạt tổng chi tiêu hợp lệ từ 150 triệu đồng trong năm đó. Lưu ý: Các giao dịch có mã MCC 4900 (Dịch vụ tiện ích), MCC 4111 (Vận tải hành khách) và MCC 5541 (Xăng dầu) sẽ không được tính vào tổng chi tiêu hợp lệ. |
| 1.3 Phí giao dịch | ||
| Phí ứng/rút tiền mặt | 4% giá trị giao dịch (tối thiểu 100.000 đồng) | 4% giá trị giao dịch (tối thiểu 100.000 đồng) |
| Phí quản lý giao dịch ngoại tệ | 0% giá trị giao dịch | 4% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 đồng) |
| Phí quản lý giao dịch ở nước ngoài | 1,1% giá trị giao dịch | 1,1% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 đồng) |
| 1.4. Phí quản lý thẻ | ||
| Phí đổi mã PIN | Miễn phí | Miễn phí |
| Phí phát hành lại thẻ | 150.000 đồng | 150.000 đồng |
| Phí gia hạn thẻ | Miễn phí | Miễn phí |
| Phí giảm hạn mức theo yêu cầu | 100.000 đồng | 100.000 đồng |
| Phí cấp lại sao kê/bản sao chứng từ giao dịch | 100.000 đồng | 100.000 đồng |
| Phí yêu cầu gửi sao kê qua bưu điện | 50.000 đồng | 50.000 đồng |
| Phí xác nhận hạn mức tín dụng | 100.000 đồng | 100.000 đồng |
| Phí thiết lập trả góp ban đầu | Không áp dụng | Từ 1,99% |
| Phí rút tiền dư có từ thẻ tín dụng | 3% (tối thiểu 100.000 đồng) | 3% (tối thiểu 100.000 đồng) |
| Phí đóng thẻ trong 12 tháng đầu | 399.000 đồng | 399.000 đồng |
| Phí chậm thanh toán | 5% dư nợ chưa thanh toán, tối thiểu 150.000 đồng | 5% dư nợ chưa thanh toán, tối thiểu 150.000 đồng |
| Phí vượt hạn mức (không thu VAT) | 0,5% hạn mức (tối thiểu 50.000 đồng) | 0,5% hạn mức (tối thiểu 50.000 đồng) |
| Phí khiếu nại sai | 200.000 đồng | 200.000 đồng |
| Phí dịch vụ yêu cầu đặc biệt | 300.000 đồng | 300.000 đồng |
| Phí thanh toán thẻ tự động (Số tiền tối thiểu) | Không áp dụng | Miễn phí |
| Phí thanh toán thẻ tự động (Tổng dư nợ đến hạn) | 10.000 đồng | 10.000 đồng |
| Phí thanh toán thẻ tự động khi trích nợ không thành công | 10.000 đồng/lần/kỳ sao kê | 10.000 đồng/lần/kỳ sao kê |
| 1.5. Lãi suất hiện hành | ||
| Lãi suất giao dịch mua sắm | 33%/năm | 48%/năm |
| Lãi suất giao dịch rút tiền | 33%/năm | 48%/năm |