logo
Trang_tin_tuc_slide_9_1728x640_1b8e114162

Biểu phí thẻ Cake 2in1

Người đăng: Gato

Biểu phí có hiệu lực từ ngày 10/11/2026

Lưu ý: Các mức phí chưa bao gồm 10% VAT.

(*) (**): Bao gồm giao dịch rút tiền bằng mã VietQR qua Napas từ nguồn tiền hạn mức tín dụng Thẻ (nếu có).

(***): Áp dụng cho các trường hợp thẻ phát sinh các dấu hiệu thuộc tiêu chí nhận diện rủi ro sớm theo quy định của Cake by VPBank trong từng thời kỳ.

Loại Phí

Mức phí Gói Premium

Mức phí Gói Standard

1.1. Phí phát hành

Phí phát hành thẻ vật lý

  • Đối với mẫu thẻ Đen và Xanh: 350.000 đồng
  • Đối với mẫu thẻ Hồng: 250.000 đồng 
150.000 đồng

1.2. Phí quản lý gói/ Phí thường niên

Phí quản lý gói / Phí thường niên 

Phí quản lý gói: 300.000 đồng / 03 kỳ sao kê  

Miễn phí quản lý gói kỳ tiếp theo nếu Khách hàng đạt tổng chi tiêu hợp lệ từ 20 triệu đồng / tháng và duy trì trong 3 tháng liên tiếp theo. 

Kỳ thu phí: Mỗi 03 kỳ sao kê (Tổng cộng 04 kỳ thu phí/năm) 

Lưu ý: Các giao dịch có mã MCC 4900 (Dịch vụ tiện ích), MCC 4111 (Vận tải hành khách) và MCC 5541 (Xăng dầu) sẽ không được tính vào tổng chi tiêu hợp lệ. 

Phí thường niên: 599.000 đồng 

Hoàn phí thường niên nếu Khách hàng đạt tổng chi tiêu hợp lệ từ 150 triệu đồng trong năm đó. 

Lưu ý: Các giao dịch có mã MCC 4900 (Dịch vụ tiện ích), MCC 4111 (Vận tải hành khách) và MCC 5541 (Xăng dầu) sẽ không được tính vào tổng chi tiêu hợp lệ. 

1.3 Phí giao dịch 

Phí ứng/rút tiền mặt (*)4% giá trị giao dịch (tối thiểu 100.000 đồng) 4% giá trị giao dịch (tối thiểu 100.000 đồng) 
Phí quản lý giao dịch ngoại tệ 0% giá trị giao dịch 4% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 đồng) 
Phí quản lý giao dịch ở nước ngoài 1,1% giá trị giao dịch 1,1% giá trị giao dịch (tối thiểu 10.000 đồng) 
Phí thanh toán bằng mã QR (QRPayment qua Napas, QRPayment qua VNPAY)1% giá trị giao dịch (tối thiểu 10,000 VND, tối đa 150,000 VND) 1% giá trị giao dịch (tối thiểu 10,000 VND, tối đa 150,000 VND)

1.4. Phí quản lý thẻ

Phí đổi mã PIN Miễn phí Miễn phí 
Phí phát hành lại thẻ vật lý

Mức giá áp dụng trước ngày 10/11/2026: 150.000 đồng

Mức giá áp dụng từ ngày 10/11/2026:

  • Đối với mẫu thẻ Đen và Xanh: 350.000 đồng
  • Đối với mẫu thẻ Hồng: 250.000 đồng 
150.000 đồng
Phí phát hành lại thẻ ảo100.000 đồng (Áp dụng từ 10/11/2026)100.000 đồng (Áp dụng từ 10/11/2026)
Phí gia hạn thẻ Miễn phí Miễn phí 
Phí giảm hạn mức theo yêu cầu 100.000 đồng 100.000 đồng 
Phí cấp lại sao kê/bản sao chứng từ giao dịch 100.000 đồng 100.000 đồng 
Phí yêu cầu gửi sao kê qua bưu điện 50.000 đồng 50.000 đồng 
Phí xác nhận hạn mức tín dụng 100.000 đồng 100.000 đồng 
Phí thiết lập trả góp ban đầu Không áp dụng Từ 1,99% 
Phí rút tiền dư có từ thẻ tín dụng 3% (tối thiểu 100.000 đồng) 3% (tối thiểu 100.000 đồng) 
Phí đóng thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày phát hành lần đầu399.000 đồng 399.000 đồng 
Phí chậm thanh toán 5% dư nợ chưa thanh toán, tối thiểu 150.000 đồng 5% dư nợ chưa thanh toán, tối thiểu 150.000 đồng 
Phí vượt hạn mức (không thu VAT) 0,5% hạn mức (tối thiểu 50.000 đồng) 0,5% hạn mức (tối thiểu 50.000 đồng) 
Phí khiếu nại sai 200.000 đồng 200.000 đồng 
Phí dịch vụ yêu cầu đặc biệt (***)300.000 đồng 300.000 đồng 
Phí thanh toán thẻ tự động (Số tiền tối thiểu) Không áp dụng Miễn phí 
Phí thanh toán thẻ tự động (Tổng dư nợ đến hạn) Không áp dụng 10.000 đồng 
Phí thanh toán thẻ tự động khi trích nợ không thành công Không áp dụng 10.000 đồng/lần/kỳ sao kê
Phí thay đổi ngày sao kê-50.000 VNĐ/lần đổi (Áp dụng từ ngày 10/11/2026)

1.5. Lãi suất hiện hành 

Lãi suất giao dịch mua sắm 33%/năm 48%/năm 
Lãi suất giao dịch rút tiền (**)33%/năm 48%/năm